PHỤ LỤC II
DANH MỤC THIẾT BỊ

(Đính kèm theo Quyết định số: 04-04/2026/QĐ-SCC ngày 23 tháng 04 năm 2026 của Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SCC)

STT Tên thiết bị Số lượng Đơn vị Đặc trưng kỹ thuật Xuất xứ Số hiệu chuẩn (No.) Ngày hiệu chuẩn/KĐ Hợp đồng số Hóa đơn số
1 Bình tỷ trọng xi măng 1 Cái Thể tích 250ml; Giá trị độ chia: 1ml; Độ chính xác: 0,5ml TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
2 Bộ tỷ điện xi măng tự động FBT-9 1 Bộ Phạm vi thời gian: 0.1-500 giây; độ chính xác: 1%; phạm vi nhiệt độ: 8-34℃ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
3 Dụng cụ Vica 1 Bộ Dùng xác định độ dẻo tiêu và thời gian đông kết, thời gian kết thúc đông kết của xi măng TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
4 Khuôn 40x40x160 kép 3, bằng nhựa 2 Cái Dùng đúc mẫu TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
5 Khuôn 40x40x160 mm 6 Bộ Kích thước chuẩn, 3 ngăn VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
6 Khuôn đúc mẫu xi măng 40x40x60 2 Cái Dùng đúc mẫu VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
7 Khuôn xác định độ ổn định thể tích xi măng 1 Bộ Gồm khuôn + tấm kính 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
8 Khuôn xi măng 50x50x50 kép 3, bằng thép 2 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
9 Máy sàng khí hiển thị điện tử FSY-150 1 Bộ Sàng kiểm tra phân tích độ mịn cở hạt: 1 mm+/-0.030mm; Áp suất âm khi hoạt động: 4000-6000 Pa TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
10 Máy thử nén (TYA-300) (Xi măng) 1 Cái Khả năng đo tối đa: 300 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.01L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
11 Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn JJ-5 1 Bộ Tốc độ quay: (140±5) & (285±10) v/p; Hành tinh: (62±5) & (125±10) v/p TQ 015.04D/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
12 Xi măng chuẩn làm tỷ diện xi măng 2 Lọ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
13 Bình khối lượng riêng 1000ml (bình tam giác cổ rộng) 2 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
14 Bình khối lượng riêng 2000ml (bình tam giác cổ rộng) 2 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
15 Bình rửa cát 1 Cái Xác định hàm lượng sét của cát VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
16 Bình rửa đá 1 Cái Xác định hàm lượng sét của đá VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
17 Bộ xi lanh nén dập đá dăm D150 1 Bộ   VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
18 Bộ xi lanh nén dập đá dăm D75 1 Bộ   VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
19 Dụng cụ hấp phụ nước của cát (Bộ côn chày hấp phụ nước của cát) 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
20 Máy lắc sàng D200/D300 ZBSX 1 Cái Biên độ lắc 200-300 mm; tốc độ 140 vòng/phút TQ     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
21 Máy Los Angeles (MH-II) 1 Cái Tốc độ vòng quay trung bình: 30 vòng/phút; Công suất 1.5 kW TQ 502.16D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
22 Máy thử nén (TYA-2000) (Bê tông) 1 Cái Khả năng đo tối đa: 2000 kN; Độ chia: 0,01 kN & 0,1 kN TQ 502.03L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
23 Phễu xác định độ xốp của cát 1 Cái VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
24 Phễu xác định độ xốp của đá 1 Cái VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
25 Bộ côn thử độ sụt bê tông N1 1 Bộ KT: 500×500×2.5 mm, côn cao 300 mm, đáy 200 mm, miệng 100 mm       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
26 Bộ gá nén mẫu 40x40x160 mm 1 Bộ Dùng cho thí nghiệm nén uốn mẫu vữa       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
27 Bộ gá thấm mẫu bê tông hình trụ D150xH150mm 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
28 Bộ gá uốn mẫu 40x40x160 mm 1 Bộ Dùng cho thí nghiệm uốn mẫu vữa       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
29 Bộ xuyên bê tông (loại chỉ thị đồng hồ kim) 1 Bộ Dùng xác định thời gian đông kết của bê tông TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
30 Búa thử bê tông (Súng bắn bê tông ) 1 Cái Phạm vi đo: (10 ÷ 100) R; Giá trị độ chia: 1 R TQ 015.05C/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
31 Chụp đế capping dùng cho mẫu D150 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
32 Đĩa phân cách tiêu chuẩn 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
33 Gá tháo mẫu lập phương 150mm 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
34 Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ D150xH300mm 24 Cái Dạng bổ nữa dễ tháo lắp, không hư hại đến mẫu thử VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
35 Khuôn lập phương 15x15x15 cm 12 Bộ Kích thước chuẩn 150×150×150 mm, nhựa VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
36 Khuôn vữa 70,7 kép 3 bằng nhựa 3 Cái   TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
37 Máy thử độ chống thấm bê tông (HP-4.0) 1 Bộ Phạm vi đo: (0 ÷ 4) MPa; Giá trị độ chia: 0,01 MPa
Áp lực làm việc: 3,9Mpa, điện áp nguồn 220V – 120W
TQ 646.02/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
38 Bình tỷ trọng đất 100ml 1 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
39 Bộ cối & chày cải tiến 1 Bộ Dùng xác định độ chặt cải tiến Proctor VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
40 Bộ cối & chày tiêu chuẩn 1 Bộ Dùng xác định độ chặt tiêu chuẩn Proctor VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
41 Bộ dụng cụ dao vòng 1 Bộ D= 9409mm h= 130mm 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
42 Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
43 Dụng cụ Casagrande 1 Bộ Xác định giới hạn chảy của đất theo TCVN 4197:2012 VN 646.11D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
44 Khuôn CBR tiêu chuẩn mạ cầu vồng 12 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
45 Thiết bị đầm nén CBR/Proctor (CSK-VI) 1 Bộ Công suất: 370W, 1440v/ph, tốc độ đầm: 30 lần/phút TQ 646.04/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
46 Bộ cần Benkelman, kích 20 tấn 1 Bộ Tải: 20T; D = 330 mm; Đồng hồ 10/0.01 mm VN 502.15D/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
47 Bộ dao vòng 200cm3 1 Bộ   VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
48 Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh
Bao gồm: Tấm ép D340mm, kích thuỷ lực 32 tấn gắn đồng hồ chỉ thị lực 16 tấn, Bộ giàn đỡ thiên phân kế, 02 đồng hồ so 10×0,01mm
1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
49 Bộ phễu rót cát hiện trường 1 cái Gồm: Bình cát chuẩn, tấm dung trọng, cát chuẩn VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
50 Bộ xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
51 Kích thủy lực 1 Cái Kích 300 kN, Bơm thủy lực, 4 đồng hồ so 50 mm TQ 502.23L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
52 Kích thủy lực & đồng hồ áp suất 1 Bộ Khả năng tạo tải: 140 kN; Đồng hồ: (0 ÷ 600) kg/cm ² TQ 502.04L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
53 Kích thủy lực & đồng hồ áp suất (CAP.32T) 1 Bộ Tải tối đa: 160 kN; Đồng hồ: (0 ÷ 60) MPa; Vạch chia: 1 MPa TQ 015.01L/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
54 Máy đo điện trở tiếp đất (VICTOR 4105A) 1 Bộ Phạm vi đo: (0 ÷ 1999) Ω TQ 0066/DTD/2025 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
55 Tấm ép cứng D460mm của Bộ đo E 1 Cái VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
56 Tấm ép cứng D610mm của Bộ đo E 1 Cái   VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
57 Tấm ép cứng D760mm của Bộ đo E 1 Cái   VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
58 Thước 3 m (JSC-3) 1 Cái Độ dài: 3 m; Vạch chia: 1 mm TQ 646.12/KĐ 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
59 Bộ gá uốn mẫu gạch xây tiêu chuẩn 1 Bộ Dùng để gá thử uốn gạch xây VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
60 Thiết bị xác định độ mài mòn sâu đối với gạch không phủ men WM-II 1 Bộ Tốc độ quay vòng 75± 4 vòng/phút, Áp lực tải trọng: 2,53kg
Đường kính: 200 mm
TQ 646.03/KĐ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
61 Bộ gá kép bu lông (M6; M8; M10; M12; M14; M16; M18; M20; M22; M24; M27; M30; M32mm) 1 Bộ Dùng kéo bu lông VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
62 Bộ gối uốn thép (D30; D32; D36; D40; D42; D48; D50; D56; D60; D64; D70; D72; D80; D84; D96: D108: D120; D132; D150; D168; D192mm) 1 Bộ Phù hợp với 198:2008 VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
63 Bộ tấm ép mẫu gạch tự chèn tiêu chuẩn 1 Bộ Kích thước: 120x60x20mm VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
64 Máy thử kéo nén (WA-1000)     Khả năng đo tối đa: 1000 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.02L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
65 Bể điều nhiệt (WSY-010) (Parafin) 1 Bộ Nhiệt độ tối đa: 100 °C; Giá trị độ chia: 0,01 °C
Công suất làm lạnh: 8000W, Công suất sưởi: 1000W, Tốc độ động cơ khuấy: 1400 vòng/phút, Chất lỏng làm việc lạnh F22, Nhiệt độ lạnh Max: -20℃
TQ 646.08N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
66 Bể ổn nhiệt MARSHALL điện tử CF-B     Nhiệt độ tối đa: 100 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 646.07N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
67 Bình tỷ trọng nhựa 25 ml 1 cái Dung tích 25 ml; thủy tinh chịu nhiệt TQ 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
68 Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa phù hợp theo TCVN 8860-4:2011 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
69 Bộ gá ép mẫu marshall 2 nửa 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
70 Cổ khuôn marshall 3 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
71 Cốc nhôm 10 Cái         1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
72 Cốc xác định hàm lượng nhựa hòa tan trong Tricloetylen 1 cái Thủy tinh chịu dung môi, 250 ml VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
73 Đế khuôn marshall 3 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
74 Giá treo bám dính nhựa bitum 1 Cái Thử nghiệm bám dính đá – nhựa VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
75 Máy đo kéo dài nhựa đường (SY-1.5) 1 Cái Phạm vi: (0 ÷ 1500) mm; Vận tốc kéo: 50 mm/min TQ 646.10D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
76 Máy ly tâm chiết nhựa FY-III 1 Cái Phạm vi tốc độ tối đa: 3000 rpm TQ 502.17D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
77 Rọ thí nghiệm độ chảy nhựa Polime (TCVN 8860-6:2011) 1 chiếc VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
78 Thân khuôn marshall 30 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
79 Thiết bị bốc cháy nhựa SYD-3536 1 Bộ   TQ 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
80 Thiết bị chưng cất mẫu 1 Bộ Dùng để gia công chế bị mẫu cho thử nghiệm parafin và một số thử nghiệm khác TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
81 Thiết bị đầm nén Marshall (LHMJ-II) 1 Cái Công suất: 250W, Nguồn điện 220V/50Hz, 1 pha TQ 646.05/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
82 Thiết bị đo kim lún nhựa DF-6 1 cái 200 W; d = 0.1 mm TQ 502.19D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
83 Thiết bị hoá mềm nhựa tự động LD-2000 1 cái d = 0.1°C; tốc độ gia nhiệt 5°C/min TQ   1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
84 Thiết bị tổn thất khi nung 1 cái Nhiệt độ tới 1000°C, lò điện trở VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
85 Thiết bị xác định độ nhớt động của nhựa đường (Kinematic Viscomete) 1 Bộ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
86 Thiết bị xác định góc cạnh của cát theo TCVN 8860-7:2011. 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
87 Tủ sấy chân không (DZF-6020) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 200 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 646.06N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
88 Bộ ngàm kẹo cho vải địa kỹ thuật 1 Bộ VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
89 Hạt thuỷ tinh dùng cho kích thước lỗ biểu kiến (các loại hạt) 10 Túi VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
90 Máy thử kéo nén (WDW-100) 1 Bộ Khả năng đo tối đa: 100 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.22L/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
91 Thiết bị kiểm tra độ dày của vải địa kỹ thuật 1 Bộ Diện tích: 25cm2( đường kính ⌀56.42mm) VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
92 Thiết bị kiểm tra thấm vải địa 1 Bộ Đáp ứng theo ASTM 1491;ISO11058;TCVN 8487 VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
93 Thiết bị thử áp lực kháng bục của vải địa 1 Bộ Giá trị áp lực lớn nhất tác động lên mặt vải (kPa) nhận được đến khi mẫu phá vỡ hoàn toàn VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
94 Thiết bị xác định kích thước lỗ biễu kiến bằng phương pháp sàng khô 1 Bộ Đường kính hạt mà khối lượng của nó có 5% lọt qua mặt vải được xác định trên đường cong qua hệ giữa phần trăm lọt qua sàn và đường kính hạt thông qua quá trình thử nghiệm TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
95 Bếp cách cát hiển thị số DK-2 1 Bộ Dải nhiệt độ: RT-300℃, công suất 1,6kW TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
96 Bình hút ẩm D240mm, bằng thuỷ tinh 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
97 Bộ chia mẫu 1″, kèm 2 khay hứng mẫu 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
98 Bộ chia mẫu 1/2″, kèm 2 khay hứng 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
99 Bộ chia mẫu 2″, kèm 2 khay hứng mẫu 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
100 Cân đĩa (ALC-30A) – (Shinko – Nhật) 1 Cái Max: 30000 g; Min: 20 g; Độ chia: 1 g TQ 015.03K/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
101 Cân đĩa (TPS A1E3KgSuperSS) 1 Cái Max: 3000 g; Min: 2,5 g; Độ chia: 0,5 g TQ 502.06K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
102 Cân đĩa (TPS15SuperSS) 1 Cái Max: 15 kg; Min: 0,04 kg; Giá trị độ chia: 0,002 kg TQ 502.08K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
103 Cân kỹ thuật (DS323) 1 Cái Max: 320 g; Min: 0,2 g; Độ chia: 0,001 g TQ 015.02K/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
104 Cân kỹ thuật (TPS8001HB) 1 Cái Max: 8100 g; Min: 50 g; Giá trị độ chia: 0,1 g TQ 502.07K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
105 Cát 0,6 – 1,2mm 100 Kg Dùng kiểm tra độ chặt hiện trường VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
106 Cát chuẩn 0,08 – 2mm, ISO 679 trọng lượng tiêu chuẩn: 1,35kg/1túi 20 Túi VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
107 Cối chày đồng 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
108 Đáy + nắp sàng 2 Cái TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
109 Đồng hồ so 10mm 12 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 10) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 646.15D/1225 ÷ 646.27D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
110 Đồng hồ so 12,7mm 1 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 12,7) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 646.13D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
111 Đồng hồ so 50mm 4 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 50) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm NB 502.09D/0925 ÷ 502.12D/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
112 Hóa chất NaOH, 500g (NH4OH) 1 Hộp TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
113 Lò nung (SX 4-10) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 1000 °C; Giá trị độ chia: 1 °C TQ 646.28N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
114 Nhiệt kế thuỷ tinh 100 độ C 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
115 Nhiệt kế thuỷ tinh 30 độ C 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
116 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng 1 Cái Phạm vi nhiệt độ: (0 ÷ 360) °C; Giá trị độ chia: 2 °C TQ 502.21N/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
117 Sàng D300mm: 0.075mm; 0.140mm; 0.250mm; 0.315mm; 0.425mm; 0.630mm; 1.125mm; 2.36mm; 2.50mm; 4.75mm; 5.0mm; 9.5mm; 10mm; 20mm; 25mm 37.5mm; 40mm; 50mm 18 Cái Dùng cho cốt liệu TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
118 Sàng D300mm: 0.090mm 1 Cái Dùng cho xi măng TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
119 Sàng D300mm: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25 và 0,1 mm 12 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
120 Sàng D300mm: 19mm; 12.5mm; 9.5mm; 4.75mm; 2.36mm; 0.6mm; 0.3mm; 0.075mm
Sàng D300: 19mm; 5mm; 2mm; 0.425mm; 0.075mm
13 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
121 Thiết bị đo góc điện tử 1 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
122 Thùng đong 1, 3, 5, 10, 15, 20 lít 1 Bộ Đủ Bộ dung tích chuẩn VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
123 Thùng dung trọng 1 lít (Hộc đong) 1 Cái VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT 296
124 Thước kẹp 300 mm 1 Cái Max: 300 mm; d = 0.02 mm TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
125 Thước kẹp 300mm, điện tử 1 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT 466
126 Tủ sấy (101-2A) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 300 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 502.14N/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
127 Pipet 2 Cái          
128 Dao 5 Cái
129 Tấm kính 5 Cái
130 Phễu nhựa 2 Cái
131 Sáp nến 1 Kg Dùng thí nghiệm khối lượng riêng
132 Túi hút ẩm 1 Kg
133 Bay, xúc 5 Cái
134 Bếp gas 2 Cái
135 Búa 3 Cái
136 Cồn công nghiệp 20 Lít
137 Đồng hồ bấm giây 1 Cái
138 Giấy lọc 50 Cái
139 Kéo 5 Cái
140 Khăn thấm 1 Cái
141 Khay, thao nhôm các loại 20 Cái          
142 Máy khoan rút lõi DCA AZZ02-130-cs 1800W 2 Bộ P=1200W, 1200 vòng/phút
143 Máy khoan tay + máy cắt mẫu bàn Bosch 2 Cái Công suất 650 W (khoan); 2200 W (máy cắt)  
144 Nước cất 20 Lít 1 lần
145 Bình thí nghiệm khối lượng riêng 1 Cái Thể tích 500ml, có ống mao quản TQ