DANH MỤC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Số lượng Đơn vị Đặc trưng kỹ thuật Xuất xứ Số hiệu chuẩn (No.) Ngày hiệu chuẩn/KĐ Hợp đồng số Hóa đơn số
1 Bình tỷ trọng xi măng 1 Cái Thể tích 250ml; Giá trị độ chia: 1ml; Độ chính xác: 0,5ml TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
2 Bộ tỷ điện xi măng tự động FBT-9 1 Bộ Phạm vi thời gian: 0.1-500 giây; độ chính xác: 1%; phạm vi nhiệt độ: 8-34℃ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
3 Dụng cụ Vica 1 Bộ Dùng xác định độ dẻo tiêu và thời gian đông kết, thời gian kết thúc đông kết của xi măng TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
4 Khuôn 40x40x160 kép 3, bằng nhựa 2 Cái Dùng đúc mẫu TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
5 Khuôn 40x40x160 mm 6 Bộ Kích thước chuẩn, 3 ngăn VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
6 Khuôn đúc mẫu xi măng 40x40x60 2 Cái Dùng đúc mẫu VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
7 Khuôn xác định độ ổn định thể tích xi măng 1 Bộ Gồm khuôn + tấm kính 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
8 Khuôn xi măng 50x50x50 kép 3, bằng thép 2 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
9 Máy sàng khí hiển thị điện tử FSY-150 1 Bộ Sàng kiểm tra phân tích độ mịn cở hạt: 1 mm+/-0.030mm; Áp suất âm khi hoạt động: 4000-6000 Pa TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
10 Máy thử nén (TYA-300) (Xi măng) 1 Cái Khả năng đo tối đa: 300 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.01L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
11 Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn JJ-5 1 Bộ Tốc độ quay: (140±5) & (285±10) v/p; Hành tinh: (62±5) & (125±10) v/p TQ 015.04D/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
12 Xi măng chuẩn làm tỷ diện xi măng 2 Lọ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
13 Bình khối lượng riêng 1000ml (bình tam giác cổ rộng) 2 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
14 Bình khối lượng riêng 2000ml (bình tam giác cổ rộng) 2 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
15 Bình rửa cát 1 Cái Xác định hàm lượng sét của cát VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
16 Bình rửa đá 1 Cái Xác định hàm lượng sét của đá VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
17 Bộ xi lanh nén dập đá dăm D150 1 Bộ   VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
18 Bộ xi lanh nén dập đá dăm D75 1 Bộ   VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
19 Dụng cụ hấp phụ nước của cát (Bộ côn chày hấp phụ nước của cát) 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
20 Máy lắc sàng D200/D300 ZBSX 1 Cái Biên độ lắc 200-300 mm; tốc độ 140 vòng/phút TQ     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
21 Máy Los Angeles (MH-II) 1 Cái Tốc độ vòng quay trung bình: 30 vòng/phút; Công suất 1.5 kW TQ 502.16D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
22 Máy thử nén (TYA-2000) (Bê tông) 1 Cái Khả năng đo tối đa: 2000 kN; Độ chia: 0,01 kN & 0,1 kN TQ 502.03L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
23 Phễu xác định độ xốp của cát 1 Cái VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
24 Phễu xác định độ xốp của đá 1 Cái VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
25 Bộ côn thử độ sụt bê tông N1 1 Bộ KT: 500×500×2.5 mm, côn cao 300 mm, đáy 200 mm, miệng 100 mm       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
26 Bộ gá nén mẫu 40x40x160 mm 1 Bộ Dùng cho thí nghiệm nén uốn mẫu vữa       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
27 Bộ gá thấm mẫu bê tông hình trụ D150xH150mm 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
28 Bộ gá uốn mẫu 40x40x160 mm 1 Bộ Dùng cho thí nghiệm uốn mẫu vữa       2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
29 Bộ xuyên bê tông (loại chỉ thị đồng hồ kim) 1 Bộ Dùng xác định thời gian đông kết của bê tông TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
30 Búa thử bê tông (Súng bắn bê tông ) 1 Cái Phạm vi đo: (10 ÷ 100) R; Giá trị độ chia: 1 R TQ 015.05C/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
31 Chụp đế capping dùng cho mẫu D150 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
32 Đĩa phân cách tiêu chuẩn 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
33 Gá tháo mẫu lập phương 150mm 1 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
34 Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ D150xH300mm 24 Cái Dạng bổ nữa dễ tháo lắp, không hư hại đến mẫu thử VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
35 Khuôn lập phương 15x15x15 cm 12 Bộ Kích thước chuẩn 150×150×150 mm, nhựa VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
36 Khuôn vữa 70,7 kép 3 bằng nhựa 3 Cái   TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
37 Máy thử độ chống thấm bê tông (HP-4.0) 1 Bộ Phạm vi đo: (0 ÷ 4) MPa; Giá trị độ chia: 0,01 MPa
Áp lực làm việc: 3,9Mpa, điện áp nguồn 220V – 120W
TQ 646.02/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
38 Bình tỷ trọng đất 100ml 1 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
39 Bộ cối & chày cải tiến 1 Bộ Dùng xác định độ chặt cải tiến Proctor VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
40 Bộ cối & chày tiêu chuẩn 1 Bộ Dùng xác định độ chặt tiêu chuẩn Proctor VN     2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
41 Bộ dụng cụ dao vòng 1 Bộ D= 9409mm h= 130mm 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
42 Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
43 Dụng cụ Casagrande 1 Bộ Xác định giới hạn chảy của đất theo TCVN 4197:2012 VN 646.11D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
44 Khuôn CBR tiêu chuẩn mạ cầu vồng 12 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
45 Thiết bị đầm nén CBR/Proctor (CSK-VI) 1 Bộ Công suất: 370W, 1440v/ph, tốc độ đầm: 30 lần/phút TQ 646.04/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
46 Bộ cần Benkelman, kích 20 tấn 1 Bộ Tải: 20T; D = 330 mm; Đồng hồ 10/0.01 mm VN 502.15D/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
47 Bộ dao vòng 200cm3 1 Bộ   VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
48 Bộ đo E bằng tấm ép tĩnh
Bao gồm: Tấm ép D340mm, kích thuỷ lực 32 tấn gắn đồng hồ chỉ thị lực 16 tấn, Bộ giàn đỡ thiên phân kế, 02 đồng hồ so 10×0,01mm
1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
49 Bộ phễu rót cát hiện trường 1 cái Gồm: Bình cát chuẩn, tấm dung trọng, cát chuẩn VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
50 Bộ xác định độ nhám mặt đường bằng PP rắc cát 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
51 Kích thủy lực 1 Cái Kích 300 kN, Bơm thủy lực, 4 đồng hồ so 50 mm TQ 502.23L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
52 Kích thủy lực & đồng hồ áp suất 1 Bộ Khả năng tạo tải: 140 kN; Đồng hồ: (0 ÷ 600) kg/cm ² TQ 502.04L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
53 Kích thủy lực & đồng hồ áp suất (CAP.32T) 1 Bộ Tải tối đa: 160 kN; Đồng hồ: (0 ÷ 60) MPa; Vạch chia: 1 MPa TQ 015.01L/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
54 Máy đo điện trở tiếp đất (VICTOR 4105A) 1 Bộ Phạm vi đo: (0 ÷ 1999) Ω TQ 0066/DTD/2025 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
55 Tấm ép cứng D460mm của Bộ đo E 1 Cái VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
56 Tấm ép cứng D610mm của Bộ đo E 1 Cái   VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
57 Tấm ép cứng D760mm của Bộ đo E 1 Cái   VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
58 Thước 3 m (JSC-3) 1 Cái Độ dài: 3 m; Vạch chia: 1 mm TQ 646.12/KĐ 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
59 Bộ gá uốn mẫu gạch xây tiêu chuẩn 1 Bộ Dùng để gá thử uốn gạch xây VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
60 Thiết bị xác định độ mài mòn sâu đối với gạch không phủ men WM-II 1 Bộ Tốc độ quay vòng 75± 4 vòng/phút, Áp lực tải trọng: 2,53kg
Đường kính: 200 mm
TQ 646.03/KĐ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
61 Bộ gá kép bu lông (M6; M8; M10; M12; M14; M16; M18; M20; M22; M24; M27; M30; M32mm) 1 Bộ Dùng kéo bu lông VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
62 Bộ gối uốn thép (D30; D32; D36; D40; D42; D48; D50; D56; D60; D64; D70; D72; D80; D84; D96: D108: D120; D132; D150; D168; D192mm) 1 Bộ Phù hợp với 198:2008 VN 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
63 Bộ tấm ép mẫu gạch tự chèn tiêu chuẩn 1 Bộ Kích thước: 120x60x20mm VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
64 Máy thử kéo nén (WA-1000)     Khả năng đo tối đa: 1000 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.02L/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
65 Bể điều nhiệt (WSY-010) (Parafin) 1 Bộ Nhiệt độ tối đa: 100 °C; Giá trị độ chia: 0,01 °C
Công suất làm lạnh: 8000W, Công suất sưởi: 1000W, Tốc độ động cơ khuấy: 1400 vòng/phút, Chất lỏng làm việc lạnh F22, Nhiệt độ lạnh Max: -20℃
TQ 646.08N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
66 Bể ổn nhiệt MARSHALL điện tử CF-B     Nhiệt độ tối đa: 100 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 646.07N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
67 Bình tỷ trọng nhựa 25 ml 1 cái Dung tích 25 ml; thủy tinh chịu nhiệt TQ 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
68 Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa phù hợp theo TCVN 8860-4:2011 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
69 Bộ gá ép mẫu marshall 2 nửa 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
70 Cổ khuôn marshall 3 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
71 Cốc nhôm 10 Cái         1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
72 Cốc xác định hàm lượng nhựa hòa tan trong Tricloetylen 1 cái Thủy tinh chịu dung môi, 250 ml VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
73 Đế khuôn marshall 3 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
74 Giá treo bám dính nhựa bitum 1 Cái Thử nghiệm bám dính đá – nhựa VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
75 Máy đo kéo dài nhựa đường (SY-1.5) 1 Cái Phạm vi: (0 ÷ 1500) mm; Vận tốc kéo: 50 mm/min TQ 646.10D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
76 Máy ly tâm chiết nhựa FY-III 1 Cái Phạm vi tốc độ tối đa: 3000 rpm TQ 502.17D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
77 Rọ thí nghiệm độ chảy nhựa Polime (TCVN 8860-6:2011) 1 chiếc VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
78 Thân khuôn marshall 30 Cái VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
79 Thiết bị bốc cháy nhựa SYD-3536 1 Bộ   TQ 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
80 Thiết bị chưng cất mẫu 1 Bộ Dùng để gia công chế bị mẫu cho thử nghiệm parafin và một số thử nghiệm khác TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
81 Thiết bị đầm nén Marshall (LHMJ-II) 1 Cái Công suất: 250W, Nguồn điện 220V/50Hz, 1 pha TQ 646.05/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
82 Thiết bị đo kim lún nhựa DF-6 1 cái 200 W; d = 0.1 mm TQ 502.19D/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
83 Thiết bị hoá mềm nhựa tự động LD-2000 1 cái d = 0.1°C; tốc độ gia nhiệt 5°C/min TQ   1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
84 Thiết bị tổn thất khi nung 1 cái Nhiệt độ tới 1000°C, lò điện trở VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
85 Thiết bị xác định độ nhớt động của nhựa đường (Kinematic Viscomete) 1 Bộ TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
86 Thiết bị xác định góc cạnh của cát theo TCVN 8860-7:2011. 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
87 Tủ sấy chân không (DZF-6020) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 200 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 646.06N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
88 Bộ ngàm kẹo cho vải địa kỹ thuật 1 Bộ VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
89 Hạt thuỷ tinh dùng cho kích thước lỗ biểu kiến (các loại hạt) 10 Túi VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
90 Máy thử kéo nén (WDW-100) 1 Bộ Khả năng đo tối đa: 100 kN; Giá trị độ chia: 0,01 kN TQ 502.22L/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
91 Thiết bị kiểm tra độ dày của vải địa kỹ thuật 1 Bộ Diện tích: 25cm2( đường kính ⌀56.42mm) VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
92 Thiết bị kiểm tra thấm vải địa 1 Bộ Đáp ứng theo ASTM 1491;ISO11058;TCVN 8487 VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
93 Thiết bị thử áp lực kháng bục của vải địa 1 Bộ Giá trị áp lực lớn nhất tác động lên mặt vải (kPa) nhận được đến khi mẫu phá vỡ hoàn toàn VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
94 Thiết bị xác định kích thước lỗ biễu kiến bằng phương pháp sàng khô 1 Bộ Đường kính hạt mà khối lượng của nó có 5% lọt qua mặt vải được xác định trên đường cong qua hệ giữa phần trăm lọt qua sàn và đường kính hạt thông qua quá trình thử nghiệm TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
95 Bếp cách cát hiển thị số DK-2 1 Bộ Dải nhiệt độ: RT-300℃, công suất 1,6kW TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
96 Bình hút ẩm D240mm, bằng thuỷ tinh 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
97 Bộ chia mẫu 1″, kèm 2 khay hứng mẫu 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
98 Bộ chia mẫu 1/2″, kèm 2 khay hứng 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
99 Bộ chia mẫu 2″, kèm 2 khay hứng mẫu 1 Bộ VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
100 Cân đĩa (ALC-30A) – (Shinko – Nhật) 1 Cái Max: 30000 g; Min: 20 g; Độ chia: 1 g TQ 015.03K/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
101 Cân đĩa (TPS A1E3KgSuperSS) 1 Cái Max: 3000 g; Min: 2,5 g; Độ chia: 0,5 g TQ 502.06K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
102 Cân đĩa (TPS15SuperSS) 1 Cái Max: 15 kg; Min: 0,04 kg; Giá trị độ chia: 0,002 kg TQ 502.08K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
103 Cân kỹ thuật (DS323) 1 Cái Max: 320 g; Min: 0,2 g; Độ chia: 0,001 g TQ 015.02K/0126 1/9/2026 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
104 Cân kỹ thuật (TPS8001HB) 1 Cái Max: 8100 g; Min: 50 g; Giá trị độ chia: 0,1 g TQ 502.07K/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
105 Cát 0,6 – 1,2mm 100 Kg Dùng kiểm tra độ chặt hiện trường VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
106 Cát chuẩn 0,08 – 2mm, ISO 679 trọng lượng tiêu chuẩn: 1,35kg/1túi 20 Túi VN 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
107 Cối chày đồng 1 Bộ VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
108 Đáy + nắp sàng 2 Cái TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
109 Đồng hồ so 10mm 12 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 10) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 646.15D/1225 ÷ 646.27D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
110 Đồng hồ so 12,7mm 1 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 12,7) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 646.13D/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
111 Đồng hồ so 50mm 4 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 50) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm NB 502.09D/0925 ÷ 502.12D/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
112 Hóa chất NaOH, 500g (NH4OH) 1 Hộp TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
113 Lò nung (SX 4-10) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 1000 °C; Giá trị độ chia: 1 °C TQ 646.28N/1225 12/1/2025 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
114 Nhiệt kế thuỷ tinh 100 độ C 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT  
115 Nhiệt kế thuỷ tinh 30 độ C 1 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
116 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng 1 Cái Phạm vi nhiệt độ: (0 ÷ 360) °C; Giá trị độ chia: 2 °C TQ 502.21N/0925 9/23/2025 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
117 Sàng D300mm: 0.075mm; 0.140mm; 0.250mm; 0.315mm; 0.425mm; 0.630mm; 1.125mm; 2.36mm; 2.50mm; 4.75mm; 5.0mm; 9.5mm; 10mm; 20mm; 25mm 37.5mm; 40mm; 50mm 18 Cái Dùng cho cốt liệu TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
118 Sàng D300mm: 0.090mm 1 Cái Dùng cho xi măng TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
119 Sàng D300mm: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25 và 0,1 mm 12 Cái TQ 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
120 Sàng D300mm: 19mm; 12.5mm; 9.5mm; 4.75mm; 2.36mm; 0.6mm; 0.3mm; 0.075mm
Sàng D300: 19mm; 5mm; 2mm; 0.425mm; 0.075mm
13 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
121 Thiết bị đo góc điện tử 1 Cái TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
122 Thùng đong 1, 3, 5, 10, 15, 20 lít 1 Bộ Đủ Bộ dung tích chuẩn VN 1609/2025/HĐ-MB/ĐLCT 675
123 Thùng dung trọng 1 lít (Hộc đong) 1 Cái VN 1612/2025/HĐ-MB/ĐLCT
124 Thước kẹp 300 mm 1 Cái Max: 300 mm; d = 0.02 mm TQ 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
125 Thước kẹp 300mm, điện tử 1 Cái Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm; Giá trị độ chia: 0,01 mm TQ 1811/2025/HĐ-MB/ĐLCT
126 Tủ sấy (101-2A) 1 Cái Nhiệt độ tối đa: 300 °C; Giá trị độ chia: 0,1 °C TQ 502.14N/0925 9/23/2025 2204/2024/HĐ-MB/ĐLCT 236
127 Pipet 2 Cái          
128 Dao 5 Cái
129 Tấm kính 5 Cái
130 Phễu nhựa 2 Cái
131 Sáp nến 1 Kg Dùng thí nghiệm khối lượng riêng
132 Túi hút ẩm 1 Kg
133 Bay, xúc 5 Cái
134 Bếp gas 2 Cái
135 Búa 3 Cái
136 Cồn công nghiệp 20 Lít
137 Đồng hồ bấm giây 1 Cái
138 Giấy lọc 50 Cái
139 Kéo 5 Cái
140 Khăn thấm 1 Cái
141 Khay, thao nhôm các loại 20 Cái          
142 Máy khoan rút lõi DCA AZZ02-130-cs 1800W 2 Bộ P=1200W, 1200 vòng/phút
143 Máy khoan tay + máy cắt mẫu bàn Bosch 2 Cái Công suất 650 W (khoan); 2200 W (máy cắt)  
144 Nước cất 20 Lít 1 lần
145 Bình thí nghiệm khối lượng riêng 1 Cái Thể tích 500ml, có ống mao quản TQ