PHỤ LỤC I
DANH MỤC PHÉP THỬ THÍ NGHIỆM
(Đính kèm theo Quyết định số: 04-04/2026/QĐ-SCC ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SCC)
| STT | Chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn thí nghiệm | Thiết bị thí nghiệm |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG | |||
| 1 | Xác định độ mịn | TCVN 13605:2023 ASTM C204 ASTM C430 AASHTO T153 AASHTO T192 |
Phương pháp thấm không khí (Blaine): – Bộ tỷ điện xi măng tự động – Xi măng chuẩn làm tỷ diện xi măng – Ống chứa mẫu, cân, nhiệt kế PP sàng khí: – Máy sàng khí điện tử – Sàng d=200mm KT: 0,045mm, 0,090mm – Khay chứa, cân kỹ thuật (0,01g), chổi mềm, búa mềm – Tủ sấy |
| 2 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 13605:2023 ASTM C188 AASHTO T133 |
– Bình Le chatelier – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bể ổn nhiệt – Phễu nhỏ – Dầu hỏa |
| 3 | Xác định cường độ nén và cường độ uốn | TCVN 6016:2011 ASTM C109 AASHTO T106 |
– Máy trộn xi măng – Khuôn 40x40x160mm kép 3 – Thiết bị dầm, dụng cụ thử cường độ uốn – Máy nén xi măng (gồm gá nén và uốn) – Cân kỹ thuật (0,01g) – Đồng hồ bấm giờ – Thùng ngâm mẫu – Cát tiêu chuẩn – Sàng 2mm; 1,6mm; 1mm; 0,5mm; 0,16mm; 0,08mm |
| 4 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn | TCVN 6017:2015 ASTM C187 ISO 9597:2008 |
– Cân (1g), cân kỹ thuật (0,01g) – Ống đong – Máy trộn – Đồng hồ bấm giây – Bộ dụng cụ Vicat |
| 5 | Xác định thời gian đông kết | TCVN 6017:2015 ASTM C191 |
– Cân (1g), cân kỹ thuật (0,01g) – Ống đong – Máy trộn – Đồng hồ bấm giấy – Bộ dụng cụ Vicat |
| 6 | Xác định độ ổn định thể tích | TCVN 6017:2015 ISO 9597:2008 |
– Bộ dụng cụ Le Chatelier – Tủ dưỡng hộ – Nồi luộc mẫu xi măng |
| THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU NHỎ CHO BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lấy mẫu | TCVN 7572-1:2006 | – Cân kỹ thuật (0,01g) – Dụng cụ xúc mẫu – Dụng cụ chia mẫu |
| 2 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006 ASTM C136 AASHTO T27 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng: 5, 2.5, 1.25, 0.063, 0.0315, 0.014mm – Máy lắc sàng – Tủ sấy |
| 3 | Xác định khối lượng riêng khối lượng thể tích và độ hút nước | TCVN 7572-4:2006 ASTM C128 AASHTO T84 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Bình thuỷ tinh 1,05L; 1,5L – Thùng ngâm mẫu – Khăn thấm nước – Khay chứa – Côn thử độ sụt – Phễu chứa, que chọc kim loại – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Sàng 5mm, 0.014mm |
| 4 | Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:2006 ASTM C29 AASHTO T19 |
– Sàng: 5, 2.5, 1.25, 0.063, 0.0315, 0.014mm – Thùng đong kim loại 1L, 2L, 5L, 10L, 20L – Cân kỹ thuật (0,01g) – Phễu chứa vật liệu – Tủ sấy – Thước lá kim loại |
| 5 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006 ASTM C566 AASHTO T255 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Bay, cốc |
| 6 | Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-8:2006 ASTM C117 ASTM C142 AASHTO T11 AASHTO T112 |
– Cân phân tích (0,001g), cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Thùng rửa cốt liệu – Đồng hồ bấm giờ – Tấm kính – Que kim loại |
| 7 | Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006 ASTM C40 |
– Ống hình trụ 250ml, 100ml – Cân phân tích (0,001g) – Bếp cách thủy – Sàng 20mm – Thuốc thử NaOH – Bảng màu chuẩn |
| 8 | Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ | TCVN 7572-20:2006 | – Cân phân tích (0,001g) – Tủ sấy – Sàng 0,140mm; 0,315mm; 0,630mm, 2,5mm, 5mm – Giấy nhám – Đũa thủy tinh |
| 9 | Xác định hàm lượng hạt lọt qua sàng 0,075mm | TCVN 9205:2012 ASTM C117 AASHTO T11 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 0.075mm; 1,25mm – Thùng đựng mẫu – Khay đựng mẫu – Tủ sấy |
| THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU LỚN CHO BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lấy mẫu | TCVN 7572-1:2006 | – Cân kỹ thuật (0,01g) – Dụng cụ xúc mẫu – Dụng cụ chia mẫu |
| 2 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006 ASTM C136 AASHTO T27 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng: 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Máy lắc sàng – Tủ sấy |
| 3 | Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn | TCVN 7572-5:2006 ASTN C127 AASHTO T85 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Cân thủy tĩnh – Giỏ đựng mẫu – Thùng ngâm mẫu – Khăn thấm nước – Bàn chải sắt – Tủ sấy |
| 4 | Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng | TCVN 7572-6:2006 ASTM C29 AASHTO T19 |
– Sàng: 5, 2.5, 1.25, 0.063, 0.0315, 0.014mm – Thùng đong kim loại 1L, 2L, 5L, 10L, 20L – Cân kỹ thuật (0,01g) – Phễu chứa vật liệu – Tủ sấy – Thước lá kim loại |
| 5 | Xác định độ ẩm | TCVN 7572-7:2006 ASTM C566 AASHTO T255 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Bay, cốc |
| 6 | Xác định tạp chất hữu cơ | TCVN 7572-9:2006 ASTM C40 |
– Ống hình trụ 250ml, 100ml – Cân phân tích (0,001g) – Bếp cách thủy – Sàng 20mm – Thuốc thử NaOH – Bảng màu chuẩn |
| 7 | Xác định cường độ và hệ số mềm hoá của đá gốc | TCVN 7572-10:2006 ASTM D7012 |
– Máy thử nén – Máy khoan – Máy mài nước – Thước kẹp – Thùng ngâm mẫu |
| 8 | Xác định độ nén dập và hệ số mềm hoá của cốt liệu lớn | TCVN 7572-11:2006 ASTM D2937 |
– Máy thử nén – Xi lanh – Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng: 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu |
| 9 | Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles | TCVN 7572-12:2006 ASTM C131 ASTM C535 AASHTO T96 AASHTO T327 |
– Máy Los Angeles, bi thép – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bộ sàng: 37.5mm, 25mm, 19mm, 12.5mm, 9.5mm, 6.3mm, 4.75mm, 2.36mm, 1.7mm – Tủ sấy |
| 10 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt | TCVN 7572-13:2006 AASHTO T335 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Thước kẹp cải tiến – Sàng: 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Tủ sấy |
| 11 | Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa | TCVN 7572-17:2006 | – Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Sàng 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Kim sắt, kim nhôm – Búa |
| THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thiết kế cấp phối thành phần bê tông | QĐ 778/1998/QĐ-BXD; TCVN 10306:2014 TCVN 9382:2012 TCVN 10796:2015 |
– |
| 2 | Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử | TCVN 3105:2022 | – Khuôn đúc mẫu lập phương, hình trụ – Tủ bảo dưỡng – Bay, xẻng, khay, thùng |
| 3 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:2022 ASTM C143 AASHTO T119 |
– Côn thử độ sụt – Thước đo (1mm) |
| 4 | Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:1993 BS EN 12350 |
– Cân kỹ thuật (5g) – Thùng đong hình trụ – Thước lá 400mm |
| 5 | Xác định thành phần hạt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:1993 BS EN 12350 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 5mm; 1,2mm; 0,15mm – Tủ sấy – Bay, xẻng |
| 6 | Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông | TCVN 3111:2022 ASTM C173 ASTM C231 AASHTO T152 BS EN 12350 |
– Bình thử bọt khí – Bàn rung – Sàng 40mm |
| 7 | Xác định độ hút nước của bê tông | TCVN 3113:2022 | – Cân kỹ thuật – Thùng ngâm – Tủ sấy – Bàn chảy, đá mài, bình hút ẩm, túi hút ẩm |
| 8 | Xác định khối lượng thể tích của bê tông | TCVN 3115:2022 ASTM C642 BS EN 12390 |
– Thước lá (1mm) – Tủ sấy – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Thùng kín |
| 9 | Xác định độ chống thấm nước của bê tông | TCVN 3116:2022 | – Máy thử độ chống thấm – Khuôn đúc mẫu hình trụ – Bàn chải sắt |
| 10 | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 3118:2022 ASTM C39 ASTM C42 AASHTO T24 |
– Máy nén bê tông – Đệm cao su – Thước đo (1mm) – Thước góc |
| 11 | Xác định thời gian đông kết của bê tông | TCVN 9338:2012 ASTM C403 |
– Máy xuyên bê tông – Khuôn chứa mẫu – Sàng 5mm – Que chọc – Nhiệt kế, pipet |
| 12 | Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020, TCXDVN 239:2006 TCVN 10303:2014 ASTM C42 |
– Máy khoan rút lõi – Máy nén – Cân kỹ thuật – Thước kẹp, thước vuông, thước lá |
| 13 | Xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012 ASTM C805 |
– Súng bật nảy |
| THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thiết kế thành phần cấp phối vữa xây | TCVN 4459:1987 TCVN 10796:2015 |
– |
| 2 | Xác định kích thước hạt lớn nhất của cốt liệu | TCVN 3121-1:2022 | – Sàng 5mm; 2,5mm; 1,25mm; 0,63mm; 0,315mm; 0,14mm; 0,08mm – Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy |
| 3 | Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử | TCVN 3121-2:2022 | – Dụng cụ xúc – Bay, dao – Cân kỹ thuật (0,5g) |
| 4 | Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi | TCVN 3121-6:2022 | – Cân kỹ thuật (0,5g) – Bình đong 1000ml |
| 5 | Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn | TCVN 3121-10:2022 | – Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Thước kẹp – Cân thủy tĩnh – Parafin (Sáp nến) |
| 6 | Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-11:2022 ASTM C109 |
– Khuôn 40x40x160mm – Chày đầm mẫu – Tủ dưỡng mẫu – Giấy lọc định tính – Tấm kính – Máy thử uốn |
| 7 | Xác định hệ số hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121-18:2022 ASTM C1403 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu |
| THỬ NGHIỆM CÁT SAN LẤP, ĐẤT XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm | TCVN 4195:2012 ASTM D854 |
– Nước cất; – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bình tỷ trọng lớn – Cối đồng và chày đồng – Sàng 2 mm – Bếp cát – Tủ sấy – Bình hút chân không – Tỷ trọng kế – Phễu nhỏ – Thiết bị ổn nhiệt – Cốc nhỏ |
| 2 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4196:2012 ASTM D2216 |
– Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Cốc nhỏ nhôm – Sàng 1 mm – Cốc sứ, chày đồng – Khay |
| 3 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm | TCVN 4197:2012 TCVN 14134-4:2024 |
– Bộ dụng cụ Casagrande – Sàng 1mm – Cối đồng + chày đồng – Bình thủy tinh – Cân kỹ thuật (0,01g) – Cốc nhỏ – Tủ sấy – Bát sứ, dao trộn |
| 4 | Xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm | TCVN 4198:2014 TCVN 14134-3:2024 TCVN 14135-5:2024 |
– Bộ sàng: 100; 80; 60; 40; 20; 10; 5; 2; 1; 0,5; 0,25; 0,1 mm – Tủ sấy – Máy lắc sàng – Nhiệt kế – Bình hút ẩm – Khay đựng, cối đồng, chày đồng, bình phun tia – Cân kỹ thuật (0,01g), cân kỹ thuật (0,5g) |
| 5 | Xác định độ chặt tiêu chuẩn, đầm nén Proctor trong phòng thí nghiệm | TCVN 4201:2012 TCVN 12790:2020 ASTM D1557 AASHTO T180 |
– Cối đầm – Máy đầm nén cải tiến, khuôn – Cân kĩ thuật (0,01g) – Sàng 5 mm – Bình phun nước – Tủ sấy – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Hộp nhôm – Thước lá – Khay, cối đồng, chày đồng, xúc |
| 6 | Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm | TCVN 4202:2012 ASTM D7263 |
– Bộ dụng cụ dao vòng – Thước cặp, thước kẹp – Dao – Tấm kính – Hộp nhôm – Tủ sấy – Sáp nến – Cân kỹ thuật (0,01g), cân thuỷ tĩnh |
| 7 | Xác định chỉ số CBR trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 | – Máy thử kéo vạn năng + máy tính – Đồng hồ – Cối khuôn CBR – Tấm đệm, chày đầm, bể ngâm mẫu – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 19mm; 4.75mm – Dụng cụ tháo mẫu |
| 8 | Xác định hàm lượng muối hoà tan | TCVN 9436:2012 | – Nước cất – Pipet – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Tủ sấy, lò nung – Cân kỹ thuật (0,002g) – Oxy già – Sàng 1mm – Bình chứa mẫu |
| 9 | Xác định hàm lượng hữu cơ của đất | TCVN 8726:2012 AASHTO T267 ASTM D2974 |
– Lò nung 1000 độ – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 2mm; 0,25mm – Thùng chia mẫu – Ống thuỷ tinh – Pipet – Bình tam giác thuỷ tinh – Giấy lọc – Bếp gia nhiệt – Nước cất |
| 10 | Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất trong phòng thí nghiệm | TCVN 8727:2012 | – Cân kỹ thuật (0,01g) – Cân phân tích (0,0001g) – Sàng 0,5mm; 2mm – Tủ sấy – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Cối chày, phễu lọc |
| THỬ NGHIỆM CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm | TCVN 4195:2012 ASTM D854 |
– Nước cất; – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bình tỷ trọng lớn – Cối sứ và chày sứ hoặc cối đồng và chày đồng – Sàng 2 mm – Bếp cát – Tủ sấy – Bình hút chân không – Tỷ trọng kế – Phễu nhỏ – Thiết bị ổn nhiệt – Cốc nhỏ |
| 2 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm | TCVN 4196:2012 ASTM D2216 |
– Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Cốc nhỏ nhôm – Sàng 1 mm – Cốc sứ, chày đồng – Khay |
| 3 | Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm | TCVN 4197:2012 TCVN 14134-4:2024 |
– Bộ dụng cụ Casagrande – Sàng 1mm – Cối đồng + chày đồng – Bình thủy tinh – Cân kỹ thuật (0,01g) – Cốc nhỏ – Tủ sấy – Bát sứ, dao trộn |
| 4 | Xác định thành phần hạt | TCVN 7572-2:2006 ASTM C136 AASHTO T27 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng: 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Sáy lắc sàng – Tủ sấy |
| 5 | Xác định độ chặt tiêu chuẩn, đầm nén Proctor trong phòng thí nghiệm | TCVN 4201:2012 TCVN 12790:2020 ASTM D1557 AASHTO T180 |
– Cối đầm – Máy đầm nén cải tiến, khuôn – Cân kĩ thuật (0,01g) – Sàng 5 mm – Bình phun nước – Tủ sấy – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Hộp nhôm – Thước lá – Khay, cối đồng, chày đồng, xúc |
| 6 | Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm | TCVN 4202:2012 ASTM D7263 |
– Bộ dụng cụ dao vòng – Thước cặp, thước kẹp – Dao – Tấm kính – Hộp nhôm – Tủ sấy – Sáp nến – Cân kỹ thuật (0,01g), cân thuỷ tĩnh |
| 7 | Xác định chỉ số CBR trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020 | – Máy thử kéo vạn năng + máy tính – Đồng hồ – Cối khuôn CBR – Tấm đệm, chày đầm, bể ngâm mẫu – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 19mm; 4.75mm – Dụng cụ tháo mẫu |
| 8 | Xác định độ hao mòn bằng máy Los Angeles | TCVN 7572-12:2006 ASTM C131 ASTM C535 AASHTO T96 AASHTO T327 |
– Máy Los Angeles, bi thép – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bộ sàng: 37.5mm, 25mm, 19mm, 12.5mm, 9.5mm, 6.3mm, 4.75mm, 2.36mm, 1.7mm – Tủ sấy |
| THỬ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020, TCXDVN 239:2006 TCVN 10303:2014 ASTM C42 |
– Máy khoan rút lõi – Máy nén – Cân kỹ thuật – Thước kẹp, thước vuông, thước lá |
| 2 | Xác định cường độ nén bê tông bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012 ASTM C805 |
– Súng bật nảy |
| 3 | Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai | TCVN 12791:2020 | – Cân kỹ thuật (1g) – Sàng 5mm – Dao gạt đất – Búa, bàn chảy – Bộ dao vòng |
| 4 | Đo điện trở đất | TCVN 9385:2012 ASTM C597 |
– Máy đo điện trở đất |
| 5 | Thử nghiệm cọc tại hiện trường bằng tải ép tĩnh dọc trục | TCVN 9393:2012 ASTM D1143 |
– Kích thủy lực – Đồng hồ so – Hệ đỡ |
| 6 | Xác định sức chịu tải của đất CBR ngoài hiện trường | TCVN 8821:2011 ASTM D4229 |
– Kích gia tải – Dụng cụ đo lực, đầu xuyên, đầu nối, cần nối – Đồng hồ đo độ xuyên, giá đỡ đồng hồ – Tấm gia tải |
| 6 | Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát | TCVN 8729:2012, TCVN 8730:2012 AASHTO T191 ASTM D1556 |
– Cát chuẩn – Thiết bị rót cát – Ống rót cát – Thung đồng – Vòng đệm kim loại – Cân kỹ thuật – Thước cặp – Bếp gia nhiệt |
| 7 | Xác định độ bằng phẳng của mặt đường ô tô bằng thước 3m | TCVN 8864:2011 | – Thước thẳng 3m – Con nêm |
| 8 | Xác định mô đun đàn hồi nền đất và lớp kết cấu áo đường mềm bằng phương pháp sử dụng tấm thép cứng | TCVN 8861:2011 | – Hệ thống chất tải – Kích thủy lực – Bộ tấm ép cứng – Đồng hồ so, giá đỡ đồng hồ – Cát sạch |
| 9 | Xác định mô đun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng | TCVN 9354:2012 | – Tấm nén – Thiết bị chất tải – Kích thủy lực – Thiết bị đo |
| 10 | Xác định độ nhám mặt đường ô tô bằng phương pháp rắc cát | TCVN 8866:2011 ASTM E965 |
– Cát chuẩn – Ống đong – Bàn xoa, bàn chải sắt – Thước lá – Cân kỹ thuật – Dụng cụ báo giao thông |
| 11 | Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu áo đường bằng cần đo võng Benkelman | TCVN 8867:2011 | – Cần đo võng Benkelman – Đồng hồ so – Kích gia tải |
| THỬ NGHIỆM GẠCH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 6355-1:2009 ASTM C67 |
– Thước kẹp, thước lá |
| 2 | Xác định cường độ nén | TCVN 6355-2:2009 ASTM C67 |
– Máy thử nén điện tử – Máy cắt – Thước đo – Miếng kính, bay, chảo |
| 3 | Xác định cường độ uốn | TCVN 6355-3:2009 ASTM C67 |
– Máy thử nén, bộ gá uốn – Thước đo, miếng kính, bay, chảo |
| 4 | Xác định độ hút nước | TCVN 6355-4:2009 ASTM C67 |
– Tủ sấy – Cân kỹ thuật – Thùng ngâm mẫu |
| 5 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 6355-5:2009 ASTM C67 |
– Cân kỹ thuật – Tủ sấy – Thước đo |
| 6 | Xác định độ rỗng | TCVN 6355-6:2009 ASTM C67 |
– Thùng – Cân kỹ thuật – Thước lá |
| THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂMG LÁT NỀN | |||
| 1 | Kiểm tra ngoại quan, độ mài mòn, hút nước, lực uốn gãy, độ cứng lớp mặt | TCVN 6065:1995 | – Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Kiểm tra hình dạng kích thước, khuyết tật và chất lượng bề mặt, độ vuông góc, độ phẳng, độ hút nước, độ mài mòn mất khối lượng, khối lượng thể tích, lực uốn gãy và bền uốn | TCVN 4732:2016 TCVN 6415:2016 |
– Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Xác định kích thước ngoại quan, độ mài mòn, độ bền uốn, độ hút nước bề mặt | TCVN 6065:1995 TCVN 7744:2013 |
– Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xác định kích thước và mức khuyết tật ngoại quan, xác định cường độ nén, độ rỗng, độ hút nước, độ thấm nước | TCVN 6477:2016 ASTM C140 |
– Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Máy nén – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | |||
| 1 | Xác định kích thước và mức độ khuyết tật ngoại quan, xác định cường độ nén, độ mài mòn, độ hút nước | TCVN 6476:1999 ASTM C140 |
– Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Máy nén – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG NHẸ | |||
| 1 | Xác định kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt; xác định khối lượng thể tích khô, cường độ nén, độ co khô, độ hút nước | TCVN 9030:2017 | – Thước kẹp, thước lá – Thước đo góc – Máy mài mòn gạch – Máy nén – Cát – Tủ sấy – Thùng ngâm mẫu – Cân kỹ thuật |
| THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI | |||
| 1 | Thử uốn | TCVN 197:2014 | – Máy thử kéo vạn năng 1000kN – Bộ gối uốn – Thước kẹp điện tử – Cân kỹ thuật (0,5g) |
| 2 | Thử kéo | TCVN 198:2008 | – Máy thử kéo vạn năng 1000kN – Bộ gối uốn – Thước kẹp điện tử – Cân kỹ thuật (0,5g) |
| 3 | Thử phá huỷ mối hàn – Thử uốn | TCVN 5401:2010 | – Máy thử kéo – Bộ ngàm kẹp |
| 4 | Thử kéo mối hàn kim loại | TCVN 5403:1991 | – Máy thử kéo – Bộ ngàm kẹp |
| 5 | Thử kéo bu lông | TCVN 1916:1995 | – Máy thử kéo – Bộ ngàm kẹp |
| 6 | Thử kéo dây kim loại | TCVN 1824:1993 | – Máy thử kéo – Bộ ngàm kẹp |
| 7 | Thử quấn dây kim loại | TCVN 1825:2008 | – Máy thử kéo – Bộ gối uốn |
| 8 | Kiểm tra đặc trưng hình học | TCVN 7937:2013 ISO 15630:2010 |
– Thước kẹp điện tử – Thước đo góc điện tử |
| THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT | |||
| 1 | Xác định độ nhớt Saybolt Furol | TCVN 8817-2:2011 | – Nhớt kế Saybolt – Phễu lọc – Bể ổn nhiệt – Đồng hồ bấm giờ – Nhiệt kế – Bình hứng mẫu – Thanh gạt – Sàng lọc – Bếp gia nhiệt |
| 2 | Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ | TCVN 8817-3:2011 | – Ống đong hình trụ – Tủ sấy – Cân phân tích – Nước cất – Ống hút, bình hút ẩm, túi hút ẩm |
| 3 | Xác định hàm lượng hạt quá cỡ | TCVN 8817-4:2011 | – Sàng 0,85mm – Khay kim loại – Cân kỹ thuật (0,1g) – Nước cất – Phễu – Cốc thủy tinh – Tủ sấy – Bình hút ẩm – Bình xịt |
| 4 | Xác định điện tích hạt | TCVN 8817-5:2011 | – Nguồn điện, điện cực – Thiết bị cách điện – Cốc thủy tinh – Thanh đỡ – Bể ổn nhiệt – Đồng hồ bấm giờ – Nước cất – Cồn isopropyl |
| 5 | Xác định độ khử nhũ | TCVN 8817-6:2011 | – Sàng 1,4mm – Cốc kim loại 600ml – Đũa kim loại – Buret 50ml – Cân kỹ thuật (0,1g) – Tủ sấy – Nước cất – Thuốc thử |
| 6 | Thử nghiệm trộn với xi măng | TCVN 8817-7:2011 | – Sàng 0,18mm; 1,4mm – Khay kim loại – Chảo trộn, đũa – Ống đong 100ml – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,1g) |
| 7 | Xác định độ dính bám và tính chịu nước | TCVN 8817-8:2011 | – Sàng 19mm; 4,75mm – Dao trộn, chảo trộn – Hệ thống phun nước – Nhiệt kế – Cân kỹ thuật (0,1g) – Pipet 10ml – Đá vôi |
| 8 | Thử nghiệm chưng cất | TCVN 8817-9:2011 | – Bộ thiết bị chưng cất – Bếp gia nhiệt – Giá đỡ thí nghiệm – Đồng hồ bấm giờ |
| 9 | Thử nghiệm bay hơi | TCVN 8817-10:2011 | – Sàng 0,3mm – Cốc, đũa thủy tinh – Tủ sấy |
| 10 | Xác định khả năng trộn lẫn với nước | TCVN 8817-13:2011 | – Cốc thủy tinh 400ml – Ống hình trụ 100ml, 20ml – Nhiệt kế – Nước cất – Đũa thuỷ tinh |
| 11 | Xác định khối lượng thể tích | TCVN 8817-14:2011 | – Bình đong tiêu chuẩn – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bể ổn nhiệt |
| 12 | Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8817-15:2011 | – Sàng 19mm – Cốc 500ml – Chảo – Ống đong 50ml – Dao trộn |
| THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG LỎNG | |||
| 1 | Xác định điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland) | TCVN 8818-2:2011 | – Cleveland – Nhiệt kế, bật lửa |
| 2 | Xác định hàm lượng nước | TCVN 8818-3:2011 | – Bộ thiết bị chưng cất – Bình cầu 500ml – Bếp gia nhiệt – Ống trụ có vạch chia – Cân kỹ thuật (0,1g) |
| 3 | Thí nghiệm chưng cất | TCVN 8818-4:2011 | – Bộ thiết bị chưng cất – Bình chứa – Nhiệt kế – Bếp gia nhiệt |
| 4 | Xác định độ nhớt tuyệt đối | TCVN 8818-5:2011 | – Nhớt kế – Nhiệt kế – Bể ổn nhiệt – Đồng hồ bấm giờ – Hệ thống hút chân không |
| THỬ NGHIỆM BỘT KHOÁNG CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Xác định thành phần hạt | TCVN 12884-2:2020 | – Sàng 0,075mm; 0,015mm; 0,3mm; 0,6mm – Tủ sấy – Máy lắc sàng – Cân kỹ thuật (0,1g) – Bình hút ẩm, túi hút ẩm |
| 2 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 8735:2012 | – Bình tỷ trọng 100ml – Cân kỹ thuật – Tủ sấy – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Sàng 0,25mm – Cốc sứ – Bếp cách cát – Nước cất |
| 3 | Xác định độ ẩm | TCVN 12884-2:2020 | – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,1g) – Bình hút ẩm, túi hút ẩm |
| 4 | Xác định hệ số thích nước | TCVN 12884-2:2020 | – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,1g) – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Chén sứ, ống đong |
| 5 | Xác định chỉ số dẻo | TCVN 4197:2012 | – Bộ dụng cụ Casagrande – Sàng 1mm – Cối đồng + chày đồng – Bình thủy tinh – Cân kỹ thuật (0,1g) – Cốc nhỏ – Tủ sấy – Bát sứ, dao trộn |
| THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Xác định thành phần hạt | AASHTO T27 ASTM C136 |
– Sàng 37,5mm; 25mm; 19mm; 16mm; 12,5mm; 9,5mm; 4,75mm; 2,36mm; 1,18mm; 0,6mm; 0,3mm; 0,15mm; 0,075mm – Tủ sấy – Máy lắc sàng – Cân kỹ thuật (0,1g) |
| 2 | Xác định tỷ trọng khối | AASHTO T85 ASTM C127 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Giỏ lưới, dây treo – Khăn lau – Tủ sấy – Sàng 4,75mm |
| 3 | Xác định tỷ trọng khối của mẫu bão hòa khô bề mặt | AASHTO T85 ASTM C127 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Giỏ lưới, dây treo – Khăn lau – Tủ sấy – Sàng 4,75mm |
| 4 | Xác định tỷ trọng biểu kiến | AASHTO T84 ASTM C128 |
– Cân kỹ thuật – Bình tỷ trọng – Chảy chuẩn và bộ nón – Tủ sấy |
| 5 | Xác định độ hút nước | AASHTO T84 ASTM C128 |
– Cân kỹ thuật – Bình tỷ trọng – Chảy chuẩn và bộ nón – Tủ sấy |
| 6 | Xác định độ góc cạnh của cốt liệu | TCVN 11807:2017 ASTM D4791 |
– Thùng đong – Phễu – Giá đỡ – Tấm kính – Khay – Cân kỹ thuật – Tủ sấy |
| 7 | Xác định hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0.075mm | TCVN 9205:2012 ASTM C117 AASHTO T11 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Sàng 0.075mm; 1,25mm – Thùng đựng mẫu – Khay đựng mẫu – Tủ sấy |
| 8 | Xác định hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu | AASHTO T112 ASTM C142 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Tủ sấy – Khay đựng – Sàng 4,75mm; 9,5mm; 19mm; 37,5mm – Nước cất |
| 9 | Xác định độ hao mòn bằng máy Los Angeles | TCVN 7572-12:2006 ASTM C131 ASTM C535 AASHTO T96 AASHTO T327 |
– Máy Los Angeles, bi thép – Cân kỹ thuật (0,01g) – Bộ sàng: 37.5mm, 25mm, 19mm, 12.5mm, 9.5mm, 6.3mm, 4.75mm, 2.36mm, 1.7mm – Tủ sấy |
| 10 | Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt | TCVN 7572-13:2006 AASHTO T335 |
– Cân kỹ thuật (0,01g) – Thước kẹp cải tiến – Sàng: 5, 10, 20, 40, 70, 100mm – Tủ sấy |
| THỬ NGHIỆM NHỰA BITUM | |||
| 1 | Xác định độ kim lún ở 25 ℃ | TCVN 7495:2005 ASTM D5 AASHTO T49 |
– Thiết bị xuyên kim, kim xuyên – Cốc đựng mẫu – Bể ổn nhiệt – Bình chuyển tiếp đồng hồ đo, nhiệt kế |
| 2 | Xác định độ kim lún PI | TCVN 13567-1:2022 | – Thiết bị xuyên kim, kim xuyên – Cốc đựng mẫu – Bể ổn nhiệt – Bình chuyển tiếp đồng hồ đo, nhiệt kế |
| 3 | Xác định độ kéo dài | TCVN 7496:2005 ASTM D113 AASHTO T51 |
– Khuôn đồng – Bể ổn nhiệt – Máy kéo dài nhựa – Nhiệt kế |
| 4 | Xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bi) | TCVN 7497:2005 ASTM D36 AASHTO T53 |
– Vòng – Tấm lót, bi – Vòng hướng dẫn – Bình, khung treo, nhiệt kế |
| 5 | Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland | TCVN 7498:2005 ASTM D92 AASHTO T48 |
– Cleveland – Nhiệt kế, bật lửa |
| 6 | Xác định tốn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499:2005 | – Thiết bị tổn thất khi nung – Nhiệt kế – Cốc |
| 7 | Xác định độ hoà tan trong Tricloetylen | TCVN 7500:2005 ASTM D2042 AASHTO T44 |
– Cốc đựng mẫu – Lưới sợi thủy tinh 3.2cm – Bình lọc – Ống lọc – Ống cao su – Bình tam giác – Tủ sấy – TCE |
| 8 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 7501:2005 ASTM D70 |
– Tỷ trọng kế – Bể ổn nhiệt – Nhiệt kế |
| 9 | Xác định độ nhớt động học | TCVN 7502:2005 ASTM D2170 AASHTO T59 |
– Thiết bị đo độ nhớt động – Ống thuỷ tinh – Nhiệt kế – Bể ngâm – Dụng cụ đo thời gian |
| 10 | Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất | TCVN 7503:2005 EN 12606 DIN 52015 |
– Tủ sấy – Nhiệt kế – Nhiệt kế dùng cho bể – Tủ chưng cất – Bể ổn nhiệt – Ống thuỷ tinh – Cân kỹ thuật – Phễu – Bình hút ẩm – Giấy lọc – Kẹp |
| 11 | Xác định độ bám dính với đá | TCVN 7504:2005 ASTM D3625 |
– Dây buộc – Bình thủy tinh – Nước cất, – Bếp đun – Nhiệt kế – Giá treo |
| THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – thiết kế theo phương pháp Marshall | TCVN 8820:2011 TCVN 13567:2022 |
– Bộ sàng – Cân kỹ thuật (0,01g) – Nhựa – Bột khoáng – Tủ sấy |
| 2 | Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall | TCVN 8860-1:2011 ASTM 6927 |
– Máy nén Marshall – Khuôn Marshall – Búa – Tủ sấy – Bếp gia nhiệt – Bếp cách cát – Bể ổn nhiệt – Khay, thao, – Bay – Cân kỹ thuật – Thước kẹp – Găng tay chịu nhiệt – Dao |
| 3 | Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm | TCVN 8860-2:2011 ASTM D2172 AASHTO T172 |
– Tricloroethylene C2HCl3 – Dung dịch Ammonium Carbonate (NH4)2CO3 bão hoà. – Máy quay ly tâm – Giấy lọc – Tủ sấy – Bếp – Cân kỹ thuật – Lò nung – Ống đong – Cốc chứa mẫu – Bình hút ẩm, túi hút ẩm – Chổi, dao, kìm, găng tay |
| 4 | Xác định thành phần hạt | TCVN 8860-3:2011 ASTM C136 AASHTO T27 AASHTO T172 |
– Sàng: 50; 37,5; 25; 19; 12,5; 9,5; 4,75; 2,36; 1,18; 0,6; 0,3; 0,15; 0,075mm – Tủ sấy – Cân kỹ thuật (0,5g) – Máy lắc sàng |
| 5 | Xác định tỉ trọng lớn nhất, khối lượng của bê tông nhựa ở trạng thái rời | TCVN 8860-4:2011 ASTM D2041 AASHTO T209 |
– Bình đựng mẫu – Cân kỹ thuật – Máy hút chân không + Chân không kế + Áp kế – Nhiệt kế – Khay, thao, khăn thấm nước |
| 6 | Xác định tỉ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén | TCVN 8860-5:2011 ASTM D2726 AASHTO T166 |
– Cân kỹ thuật – Bể nước – Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước – Tủ sấy – Nhiệt kế |
| 7 | Xác định độ chảy nhựa | TCVN 8860-6:2011 AASHTO T51 AASHTO T307 |
– Tủ sấy – Rọ đựng mẫu – Đĩa kim loại – Cân kỹ thuật – Chảo, bay |
| 8 | Xác định độ góc cạnh của cát | TCVN 8860-7:2011 TCVN 11807:2017 |
– Ống đong bằng đồng – Phễu – Giá đỡ – Tấm kính, khay, dao gạt – Cân kỹ thuật |
| 9 | Xác định hệ số chặt lu lèn | TCVN 8860-8:2011 ASTM T2041 AASHTO T230 |
– Cân kỹ thuật – Bể nước – Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước – Tủ sấy – Nhiệt kế |
| 10 | Xác định độ rỗng dư | TCVN 8860-9:2011 ASTM D3203 AASHTO T209 |
– Bình đựng mẫu – Cân kỹ thuật – Máy hút chân không + Chân không kế + Áp kế – Nhiệt kế – Khay, thao, khăn thấm nước |
| 11 | Xác định độ rỗng cốt liệu | TCVN 8860-10:2011 ASTM D3203 AASHTO T209 |
– Cân kỹ thuật – Bể nước – Dây treo và giỏ đựng mẫu cân trong nước – Tủ sấy – Nhiệt kế |
| 12 | Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa | TCVN 8860-11:2011 AASHTO T209 |
– Bình đựng mẫu – Cân kỹ thuật – Máy hút chân không + Chân không kế + Áp kế – Nhiệt kế – Khay, thao, khăn thấm nước |
| 13 | Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-12:2011 AASHTO T245 |
– Máy nén Marshall – Khuôn Marshall – Búa – Tủ sấy – Bếp gia nhiệt – Bếp cách cát – Bể ổn nhiệt – Khay, thao, – Bay – Cân kỹ thuật – Thước kẹp – Găng tay chịu nhiệt – Dao |
| RỌ ĐÁ – THẢM ĐÁ – BỌC NHỰA | |||
| 1 | Xác định khối lượng riêng | ASTM D792 | – Cân kỹ thuật (0,001g) – Nhiệt kế |
| 2 | Kích thước mắt lưới; đường kính dây, đường kính dây bọc PVC | ASTM A975 | – Thước lá – Thước kẹp điện tử |
| 3 | Cường độ chịu kéo và độ giãn dày của dây thép | BS 10244 | – Máy kéo đa năng – Ngàm kẹp |
| 4 | Khối lượng lớp mạ kẽm | BS EN 10244-2:2009 | – Cân kỹ thuật – Thước kẹp điện tử – Dung dịch tẩy hexametylentetramin – Dung dịch axit clohydric |
| THỬ NGHIỆM HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT | |||
| 1 | Thiết kế cấp phối của mẫu đất gia cố xi măng | TCVN 9403:2012 TCVN 9906:2014 TCVN 9438:2012 ASTM D2166 |
– Máy nén đa năng |
| 2 | Xác định độ đầm chặt bằng của mẫu đất gia cố xi măng | ASTM D559 | – Cối – Chày đầm – Cân kỹ thuật (0,01g) – Thước |
| 3 | Xác định cường độ kháng nén của mẫu đất gia cố xi măng | ASTM D1633 ASTM D1634 |
– Máy nén đa năng – Đệm truyền tải – Thước kẹp |
| VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM, LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Xác định cường độ chịu kéo đứt và độ giãn dài | TCVN 8485:2010 ASTM D4595 |
– Máy kéo đa năng 100kN – Ngàm kẹp |
| 2 | Xác định cường độ kéo giật và độ giãn dài khi kéo giật | TCVN 8871-1:2011 ASTM D4632 |
– Máy kéo đa năng 100kN – Ngàm kẹp |
| 3 | Xác định lực xé rách hình thang | TCVN 8872-2:2011 ASTM 4533 |
– Máy kéo đa năng 100kN – Ngàm kẹp |
| 4 | Xác định lực xuyên thủng CBR | TCVN 8871-3:2011 ASTM D6241 ISO 12236:2006 |
– Máy kéo đa năng 100kN – Ngàm kẹp |
| 5 | Xác định lực kháng xuyên thủng thanh | TCVN 8871-4:2011 ASTM D4833 |
– Máy kéo đa năng 100kN – Ngàm kẹp |
| 6 | Xác định áp lực kháng bục | TCVN 8871-5:2011 ASTM D3786 |
– Máy áp lực kháng bục – Lót cao su |
| 7 | Xác định kích thước lỗ biểu kiến | TCVN 8871-6:2011 ASTM D4751 ISO 12956:2019 |
– Máy sàng kích thước lỗ biểu kiến – Các hạt thuỷ tinh |
| 8 | Xác định độ thấm xuyên và hệ số thấm | TCVN 8487:2011 ASTM D4491 ASTM D5261 ASTM D3776 |
– Máy thấm vải địa |
| 9 | Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 8221:2009 ASTM D5261 ASTM D3776 |
– Thước – Cân kỹ thuật (0,01g) |
| 10 | Xác định độ dày danh định | TCVN 8220:2009 ASTM D5199 |
– Dụng cụ xác định độ dày danh định |
Ghi chú: Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng (TCVN, ASTM, ISO…) luôn là phiên bản mới nhất. Khi có tiêu chuẩn mới thay thế tiêu chuẩn cũ, công tác thí nghiệm sẽ được điều chỉnh áp dụng theo tiêu chuẩn mới tương ứng để đảm bảo độ chính xác và tính tuân thủ.
